Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất
kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất

  1. #1
    Administrator donghothuysy's Avatar
    Tham gia ngày
    Feb 2011
    Bài gởi
    1,395

    Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất

    Rolex Serial Numbers...

    Tính năng đồng hồ Rolex hai bộ mã số ...
    một số khai sinh (Serial Number) số vỏ hoặc số model (Case Reference Numbers).
    Trên vỏ Oyster của đồng hồ thời nay (không bao gồm vỏ các OysterQuartz),
    những con số này được khắc phần bên của thân vỏ,
    (như trong hình ảnh dưới đây).



    SERIAL NUMBERS





    Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất

    MODEL NUMBERS





    Năm 2004, một số model, Rolex đã bắt đầu khắc số Serial của Case vào
    bên trong cạnh của vỏ (tại vị trí giờ 6, dưới kiếng và niềng), như
    thể hiện trong những hình ảnh, được chụp tại BASELWORLD năm 2005, tại Thụy Sĩ vào đầu tháng tư.
    Một xem cận cảnh của đồng hồ trên, bạn có thể thấy các số Serial
    "F982176", khắc vào trong trường hợp ở vị trí giờ 6, với "Rolex" khắc xung quanh quay theo hình tròn




    Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất

    Một giải thích vắn tắt của hệ thống số Serial của Rolex...

    Năm 1927, Rolex bắt đầu phát hành mỗi Rolex Oyster case một dãy số độc nhất (serial number) để phân biệt mỗi đồng hồ. Hệ thống đánh số được cho là đã bắt đầu vào 20.000. Khoảng năm 1953, đạt con số 999.999, mà tại thời gian đó Rolex không quyết định đối với việc thêm một chữ số nữa để tiếp tục vào "hàng triệu" - Thay vào đó, họ bắt đầu trình tự trên nhưng bắt đầu tại 0001 là những số trước đây đã dung trong lúc thế chiến World War II. Cũng khoảng thời gian này Rolex bắt đầu khắc một hệ thống số La mã - Họ đóng dấu bên trong đáy vỏ trở gồm một chữ số La Mã và hai con số. Các chữ số La Mã là I, II, III, IV, đại diện mỗi quý của năm mà vỏ được sản xuất. Hai con số kia đại diện cho hai chữ số của năm vỏ được sản xuất. Ví dụ III 53 sẽ đại diện cho quý 3 (tức là tháng bảy-tháng chín) năm 1953 - mã này tiếp tục cho đến khoảng năm 1970.
    Trong những năm 1960, Rolex một lần nữa đạt mốc 999.999, nhưng lần này thêm một chữ số thứ 7 và tiếp tục cho đến giữa năm 1987, khi số đạt 9.999.999. Vào lúc này, Rolex đã bắt đầu cho một chữ cái vào trước dãy số(ví dụ R000001).
    Hệ thống bắt đầu bằng chữ "R", được rồi sau đó theo sau bởi LEX. Vì vậy, chính tả trong từ "Rolex" với chữ "O" được bỏ qua, để giúp ngăn chặn bất kỳ sự nhầm lẫn có thể với các số "0". Tiến trình này tiếp tục đến Tháng Mười Một năm 1991, khi một hệ thống đánh số mới đã được giới thiệu sử dụng các chữ cái N, C, S, mà Rolex đã dung hết năm 1993. Năm 1994, Rolex bắt đầu thêm một trình tự với các chữ cái: W, T và U, sau đó A P, và K trong những năm tiếp theo.
    Để thêm sự nhầm lẫn, những mẫu tự này dung tới lui trong vài năm qua để tạo ra sự xuất hiện của một hệ thống đánh số ngẫu nhiên. Vì vậy, chỉ Rolex biết chính xác ngày và năm sản xuất của đông hồ đó. Lý do Rolex không cho biết chính xác tháng năm sản xuất của những đồng hồ sau này thì không được biết.
    ________________________________________

    Danh sách sau đây bao gồm số serial được biết đến trong những năm được liệt kê. Bằng cách kiểm tra một số serial number với danh sách này bạn sẽ có thể biết được năm tháng sản xuất của một chiếc đồng hồ với độ chính xác hợp lý. Tuy nhiên, nó không bảo đảm chính xáclúc nào đồng hồ của bạn đã được xuất ra từ nhà máy. Hơn nữa, danh sách này chỉ áp dụng cho đồng hồ Rolex vỏ Oyster (kín nước), và không nên được sử dụng cho Tudor, hoặc không phải đồng hồ Rolex vỏ Oyster.


    Một lần nữa, trong danh sách sau đây thể hiện sự đồng thuận chung cho số serial của Rolex. Tuy nhiên, một số những sai lầm đã được xác định và nó rất là lộn xộn và khó hiểu. Vì vậy, tôi muốn giới thiệu các "số chẵn" cho Danh sách Serial Number nằm ở dưới cùng của trang.
    www.donghothuysy.net

    ROLEX


    Serial Numbers Của Năm Sản Xuất.


    Serial # ........................Date
    21691 .............................1927
    23969 .............................1928
    24747 .............................1928
    28290 .............................1930
    29312 .............................1932
    29933 .............................1933
    30823 .............................1934
    35365 .............................1935
    37596 .............................1936
    40920 .............................1937
    43739 .............................1938
    71224 .............................1939
    99775 .............................1940
    106047 ...........................1941
    143509 ...........................1942
    230878 ...........................1943
    269561 ...........................1944
    302459 ...........................1945
    387216 ...........................1946
    529163 ...........................1947
    628840 ...........................1948
    710776 ...........................1951
    840396 ...........................1952
    929426 ......................IV 1953
    930879 .........................I 1953
    931080 ........................II 1953
    937170 .........................I 1954
    941699 .........................I 1953
    952892 .........................I 1954
    955466 ......................IV 1953
    964789 ......................IV 1953
    973697 ......................IV 1953
    973930 ......................III 1953
    116578 ......................IV 1953
    132562 .......................III 1953
    139400 .........................I 1956
    139477 .........................I 1956
    282632 .......................III 1955
    321884 ......................IV 1957
    345500 ........................II 1957
    360171 .........................I 1958
    383893 .........................I 1958
    362214 .........................I 1958
    385893 ........................II 1958
    391528 .......................III 1958
    426074 ......................IV 1958
    412128 ......................IV 1958
    693808 ........................II 1960
    763663 ........................II 1962
    764754 .........................I 1962
    869868 ......................IV 1962
    985015 .........................I 1964
    1041729 ......................II 1964
    1182076 .....................III 1964
    1259699 ......................II 1965
    1345681 ....................IV 1965
    1871000 .........................1966
    1994956 .....................III 1966
    2163900 .........................1967
    2426800 .........................1968
    2555384 ......................II 1970
    2689700 .........................1969
    2952600 .........................1970
    3215500 .........................1971
    3478400 .........................1972
    3741300 .........................1973
    4004200 .........................1974
    4267100 .........................1975
    4538000 .........................1976
    5008000 .........................1977
    5482000 .........................1978
    5958000 .........................1979
    6434000 .........................1980
    6910000 .........................1981
    7386000 .........................1982
    7862000 .........................1983
    8338000 .........................1984
    8614000 .........................1985
    9290000 .........................1986
    9766000 .........................1987
    9999999 ....................1987 1/2
    (Bắt đầu dung chữ cái R-L-E-X.)
    R000001 ....................1987 1/2
    R999999 .........................1988
    L000001 .........................1989
    L999999 ....................1990 1/2
    E000001 ....................1990 1/2
    E999999 ....................1991 1/2
    X000001 ....................1991 1/2
    N000001 ..........Tháng 11, 1991
    C000001 .........................1992
    S000001 .........................1993
    W000001 .....................1994/5
    T000001 .........................1996
    U000001 ...........Tháng 8, 1997
    A000001 .......Tháng 11/12, 1998
    P000001 ............Tháng 1, 2000
    K000001 ..................Giữa 2001
    Y000001 ...................Giữa 2002
    F000001 ...Giữa 2003- đầu 2004
    D000001 ...................Đầu 2005
    Z000001 ...................Đầu 2006
    M000001 ...Cuối 2007- Đầu2008
    V000001 ....Cuối 2008-Đầu 2009
    Random serial (số serial lộn xộn) 2010,2011
    G Serial.............Có lẽ...........2012 (Đang tranh luận)
    Random serial (số serial lộn xộn) 2013
    Random serial (số serial lộn xộn) 2014


    Ví dụ của serial lộn xộn giữa chữ và số (Random serial)
    Serial của bên dưới là: 1K?L3?6?
    Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất


    Serial trên những vỏ Rolex được thay thế

    Rolex sản xuất những bộ vỏ chuyên để thay thế khi vỏ của đồng hồ mang vào hãng sửa chữa bị hỏng (không thể sử dụng được)
    Những vỏ được Rolex thay thế bắt đầu serial với 44XXXXX; gần về sau này thì những serial của vỏ đó bắt đầu serial với 47XXXXX




    Danh sách trước đó có thể là một chút phức tạp để hiểu, vì vậy chúng tôi có bao gồm các " số chẵn" danh sách sau đây gần đúng. Danh sách này cung cấp thông tin thân thiện hơn dễ hiểu hơn biết ngày sản xuất một chiếc đồng hồ Rolex cho một phạm vi gần đúng nhất. Danh sách này có thể không chính xác cho một số năm cụ thể, nhưng nó là rất gần và dễ dàng hiểu hơn.


    "Số Chẵn" Serial Number List

    Serial # ........................Date
    20000 .............................1927
    25000 .............................1929
    28000 .............................1931
    29000 .............................1933
    35000 .............................1935
    40000 .............................1937
    71000 .............................1939
    106000 .............................1941
    230000 .............................1943
    302000 .............................1945
    529000 .............................1947
    600000 .............................1949
    700000 .............................1951
    900000 ...........................1953
    10000 to 300000 .........1953 to 1957
    Lúc này Rolex bắt đầu hệ thống số từ 10000. Và cũng là lúc Rolex dùng số La Mã như giải thích bên trên
    400000 ...........................1959
    700000 ...........................1961
    900000 ...........................1963
    1200000 ...........................1965
    1600000 ...........................1967
    2300000 ...........................1969
    2900000 ...........................1971
    3750000 ...........................1973
    4250000 ...........................1975
    5000000 .........................1977
    5950000 .........................1979
    7000000 .........................1981
    7750000 .........................1983
    8600000 .........................1985
    9000000 ..........................1987
    (Bắt đầu dùng chữ cái R-L-E-X.)
    R000001 .........................1987
    L000001 .........................1989
    E000001 .........................1990
    X000001 .........................1991
    N000001 .........................1991
    C000001 .........................1992
    S000001 .........................1993
    W000001 .........................1994
    T000001 .........................1996
    U000001 .........................1997
    A000001 .........................1998
    P000001 .........................2000
    K000001 .........................2001
    Y000001 .........................2002
    F000001 .................2003-2004
    D000001 .........................2005
    Z000001 ..........................2006
    M000001 ..................2007-2008
    V000001 ...................2008-2009
    Random serial (serial lộn xộn) 2010,2011
    G Serial ............................2012
    V000001 ....Cuối 2008-Đầu 2009
    Random serial (số serial lộn xộn) 2010,2011
    G Serial.............Có lẽ...........2012 (Đang tranh luận)
    Random serial (số serial lộn xộn) 2013
    Random serial (số serial lộn xộn) 2014


    Ví dụ của serial lộn xộn giữa chữ và số (Random serial)
    Serial của bên dưới là: 1K?L3?6?
    Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất


    Serial trên những vỏ Rolex được thay thế

    Rolex sản xuất những bộ vỏ chuyên để thay thế khi vỏ của đồng hồ mang vào hãng sửa chữa bị hỏng (không thể sử dụng được)
    Những vỏ được Rolex thay thế bắt đầu serial với 44XXXXX; gần về sau này thì những serial của vỏ đó bắt đầu serial với 47XXXXX



    Hình Ðính Kèm Hình Ðính Kèm Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất-dsc_0082.jpg   Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất-dsc_0080.jpg   Rolex serial numbers (số seri) và năm sản xuất-1.jpg  
    DONGHOTHUYSY.NET
    NƠI ĐÁNG TIN CẬY


    NHỮNG ĐỒNG HỒ GIAO LƯU BỞI ADMIN. DONGHOTHUYSY ĐƯỢC VẬN CHUYỂN CÓ BẢO HIỂM MIỄN PHÍ TOÀN QUỐC; NẾU ĐẾN NƠI GIAO LƯU ĐƯỢC GIẢM 2%.

    TẤT CẢ NHỮNG ĐỒNG HỒ GIAO LƯU BỞI ADMIN. DONGHOTHUYSY LÀ NHỮNG ĐỒNG HỒ ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ TRỌN LỰA RẤT KỸ ĐỂ SƯU TẦM/ GIAO LƯU. NẾU LÀ ĐỒNG HỒ KÝ GỞI, CHÚNG TÔI SẼ KIỂM TRA KỸ, VÀ TẤT NHIÊN, CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH CŨNG GIỐNG NHƯ CỦA CHÚNG TÔI GIAO LƯU.

    1. Thông tin liên lạc của Admin donghothuysy:

    Địa chỉ: 85/6 Phạm Viết Chánh, P 19, Bình Thạnh
    Điên thoại:0936 802 803 Ms. Anh(Languages spoken: Vietnamse/English)
    0938-703-704 Mr. Hieu
    (Languages spoken: Vietnamese/English)

    Chủ tài khoản: Phạm Thị Minh Hòa
    Số tài khoản: 0071000712548 (Vietcombank, The Manor, Saigon)

    Email:hieudj@yahoo.com, donghothuysy@gmail.com
    Chúng tôi cũng nhận trả tiền qua Paypal với hai địa chỉ email như trên (www.paypal.com)

    Chúng tôi cũng giao hàng trả tiền khi bưu điện giao hàng (COD, Cash On Delivery) với những món hàng không quá 10 Triệu VND; hộp lên dây đồng hồ hoặc những thứ cồng kềnh cần phải chuyển khoản trước khi gởi hàng.

    Chúng tôi giao lưu với giá cạnh tranh nhất, và sẵn sàng làm hợp giá với tất cả các shop đồng hồ trên toàn lãnh thổ nước Viêt Nam. Đồng hồ so sánh, tất cả các khía cạnh phải tương tự. Chúng tôi không so sánh với những nơi bán không có bảo hành, những nơi/người mượn hình của người đăng bán hoặc của riêng cá nhân nào đăng bán. Hầu hết những đồng hồ người khác mượn hình đăng bán, chúng tôi cũng có thể liên lạc lấy đồng hồ đó giao lưu với quý vị.

    2.Chế độ bảo hành:
    Tất cả những đồng hồ giao lưu bởi admin donghothuysy sẽ được bảo hành ZIN CHÍNH HÃNG SUỐT ĐỜI, bảo hành về tình trạng hoạt động của máy và pin trong điều kiện đeo bình thường t 6 Tháng- 36 tháng (Tùy vào từng chiếc); chúng tôi sẽ sửa chữa, thay pin, thay thế phụ kiện chính hãng hoàn toàn miễn phí trong suốt thời gian bảo hành (Nếu không sửa được chúng tôi sẽ hoàn tiền 100% cho quý vị). Chúng tôi sẽ tính phí sửa chữa hợp lý nếu là do tai nạn/ sự bất cẩn/ dùng không đúng cách của quý vị.

    3. Chúng tôi MUA, BÁN VÀ TRAO ĐỔI đồng hồ
    Chúng tôi thu mua tất cả các đồng hồ chính hãng mới hoặc đã qua sử dụng với giá hợp lý. Nếu ai có nhu cầu mua hoặc bán xin đừng ngần ngại liên lạc nhé. Tất cả đồng hồ trên 20 triệu vnd mua từ Admin donghothuysy có thể bán lại trong khoảng thời gian 3 tháng tùy từng cái với phí dao động tùy vào từng cái (20%-35%) Rolex (-10%,-15%,20%,25%) thông thường đổi con khác với giá trị tương tự -10%-15%, bán lại -15%,20%,25% đối với đồng hồ Rolex đã qua sử dụng); sau 3 tháng, giá sẽ tùy thuộc vào thời giá, tình trạng hiện tại của đồng hồ và nhiều yếu tố khác. Hàng bán lại phải giống như khi mua, không có những dấu vết sửa chữa, hoặc thay đổi/chế biến trừ những vết trầy xước nhẹ. Nếu sơ xuất thuộc về chúng tôi, hàng không zin chính hãng/hàng nhái/hàng copy, tiền của quý vị sẽ được hoàn lại 100%. Sự hài lòng của quý vị sẽ được bảo đảm.

    Để phục vụ quý vị tốt hơn những đồng hồ muốn bán lại vui lòng gọi báo trước cho chúng tôi; những đồng hồ từ 20 triệu đến 100 triệu, vui lòng báo trước một tuần, những đồng hồ từ 100 triệu đến 200 triệu, vui lòng báo trước hai tuần, những đồng hồ trên 200 triệu, vui lòng báo trước bốn tuần.

    4. Hình Icon có ổ khóa đóng lại:
    Là hàng đã bán rồi.

    XIN KHÔNG QUẢNG CÁO WEBSITES/CÔNG TY/CỬA TIỆM NGOÀI MỤC RAO VẶT, NẾU VI PHẠM CHÚNG TÔI XIN LỖI SẼ KHÓA (BAN) NICK THÀNH VIÊN ĐÓ VĨNH VIỄN.

    AI HƯỚNG TỚI SỰ THẬT VÀ CHÂN LÝ SẼ THÍCH CHÚNG TÔI, AI TRÁNH NÉ SỰ THẬT VÀ CHÂN LÝ SẼ GHÉT CHÚNG TÔI.

Quuyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  

0936802803 Mr. Hiếu - 85/6 Phạm Viết Chánh, P.19, Q. Bình Thạnh, SaiGon