American Movement Sizes
Lancashire Gauge cho những đồng hồ quả quýt



Size Inches Inches mm Lignes Size Inches Inches mm Lignes
18/0 18/30 -600 15.24 6 3/4 2 1 7/30 1.233 31.32 13 7/8
17/0 19/30 -633 16.08 7 1/8 3 1 8/30 1.266 32.16 14 1/4
16/0 20/30 -666 16.92 7 1/2 4 1 9/30 1.300 33.02 14 7/8
15/0 21/30 -700 17.78 7 7/8 5 1 10/30 1.333 33.86 15 1/8
14/0 22/30 -733 18.62 8 1/4 6 1 11/30 1.366 34.70 15 3/8
13/0 23/30 -766 19.46 8 5/8 7 1 12/30 1.400 35.56 15 3/4
12/0 24/30 -800 20.32 9 1/8 8 1 13/30 1.433 36.40 16 1/8
11/0 25/30 -833 21.16 9 3/8 9 1 14/30 1.466 37.24 16 1/2
10/0 26/30 -866 22.00 9 3/4 10 1 15/30 1.500 38.10 16 7/8
9/0 27/30 -900 22.86 10 1/8 11 1 16/30 1.533 38.94 17 1/4
8/0 28/30 -933 23.70 10 1/2 12 1 17/30 1.566 39.78 17 5/8
7/0 29/30 -966 24.54 10 7/8 13 1 18/30 1.600 40.64 18 1/8
6/0 1 1000 25.40 11 1/4 14 1 19/30 1.633 41.48 18 3/8
5/0 1 1/30 1033 26.24 11 5/8 15 1 20/30 1.666 42.32 18 3/4
4/0 1 2/30 1066 27.08 12 1/8 16 1 21/30 1.700 43.18 19 1/8
3/0 1 3/30 1100 27.94 12 3/8 17 1 22/30 1.733 44.02 19 1/2
2/0 1 4/40 1133 28.78 12 3/4 18 1 23/30 1.766 44.86 19 7/8
0 1 5/30 1166 29.62 13 1/8 19 1 24/30 1.800 45.72 20 1/4
1 1 6/30 1200 30.48 13 1/2 20 1 25/30 1.833 46.56 20 3/4

Ghi chú: Hiện nay có rất nhiều đồng hồng với các kiểu dáng, chi tiết khác nhau về độ mỏng, kích cỡ của đường kính, rất khó khăn trong quá trình chế tạo để có thể làm ra được một chiếc vỏ có thể vừa vặn hết tất cả các chi tiết. Đây chỉ là bảng tham khảo tất cả các kích thước chuẩn.

Biên soạn bởi donghothuysy.net