Admiral's Cup Seafender 47 Tourbillion Chronograph

Các mẫu Đồng hồ trẻ trung của hãng Corum (2014)-corum-admirals-cup-seafender-47-tourbillon-chronograph-2.jpg Các mẫu Đồng hồ trẻ trung của hãng Corum (2014)-corum-admirals-cup-seafender-47-tourbillon-chronograph.jpg

Số hiệu: 398.550.55 0001 AN10

Cấu tạo: máy tự động Caliber CO 398; đường kính 36.25 mm; 28 hạt chân kính; 28,800 dao động/phút; công nghệ 1-minute tourbillion; viền của máy được phủ 1 lớp ruthenium đen

Chức năng: giờ, phút; ghi thể thao; ngày

Thiết kế: vàng hồng, đường kính 47 mm, dày 15.72 mm; mặt kiếng sapphire, nắp lưng trong suốt; chịu nước 5 atm

Dây đeo: dây da bò sát

Giá: $88,800

Phiên bản khác: aluminum ($57,600)

Admiral's Cup AC-One 45 Regatta

Các mẫu Đồng hồ trẻ trung của hãng Corum (2014)-corum_admirals-cup_one-45-regatta-2.jpg Các mẫu Đồng hồ trẻ trung của hãng Corum (2014)-corum_admirals-cup_one-45-regatta.jpg

Số hiệu: 040.101.04 0F61 AN10

Cấu tạo: máy tự động Caliber CO 040 (ETA 7750 theo tiêu chuẩn của Corum); đường kính 30 mm; 25 hạt chân kính; d28,800 dao động/phút; dự trữ năng lượng 48 giờ

Chức năng: giờ, phút, chế độ thể thao dành cho đua thuyền

Thiết kế: titanium, đường kính 45 mm, dày 15.2 mm; viền phủ chất PVD đen; mặt kiếng sapphire,, nắp sau trong suốt; chịu nước đến 30 atm

Dây đeo:
dây thép ko rỉ

Giá: $11,525

Phiên bản khác: dây đeo titanium ($12,100)

Admiral's Cup Legend 42 Chronograph

Các mẫu Đồng hồ trẻ trung của hãng Corum (2014)-corum_admirals_cup_legend_42_chronograph-3.jpg Các mẫu Đồng hồ trẻ trung của hãng Corum (2014)-corum_admirals_cup_legend_42_chronograph.jpg

Số hiệu: 984.101.20 V705 AN10

Cấu tạo: máy tự động Caliber CO 984 (ETA 2892-2); đường kính 28.6 mm, dày 6.1 mm; 37 hạt chân kính; 28,800 dao động/phút; dự trữ năng lượng 42 giờ; bấm giờ thể thao COSC

Chức năng: giờ, phút, đồng hồ bổ sung; đo thể thao; ngày

Thiết kế: thép ko rỉ, đường kính 42 mm, dày 11.6 mm; mặt kiếng sapphire, nắp sau trong suốt; chịu nước 3 atm

Dây đeo: thép ko rỉ

Giá:
$6,350